Báo cáo thống kê

Thống kê loại bất động sản đăng bán tại TP.HCM

Các tuyến đường tăng giá mạnh nhất tại TP.HCM

STT Tuyến đường Đơn giá cũ Đơn giá mới Tỷ lệ tăng
1 Rạch Bùng Binh, Phường 9, Quận 3, Hồ Chí Minh 230,557,502 277,627,863 20%
2 Bành Văn Trân, Phường 7, Tân Bình, Hồ Chí Minh 171,962,784 202,788,419 18%
3 Nguyễn Cửu Vân, Phường 17, Bình Thạnh, Hồ Chí Minh 272,933,837 322,841,572 18%
4 An Dương Vương, Phường 4, Quận 5, Hồ Chí Minh 415,096,197 486,209,833 17%
5 Bạch Đằng, Phường 2, Tân Bình, Hồ Chí Minh 268,596,547 314,102,674 17%
6 Nguyễn Cư Trinh, Nguyễn Cư Trinh, Quận 1, Hồ Chí Minh 408,641,014 478,018,833 17%
7 Nguyễn Tri Phương, Phường 4, Quận 10, Hồ Chí Minh 361,717,858 424,764,792 17%
8 Nguyễn Tri Phương, Phường 9, Quận 10, Hồ Chí Minh 235,797,008 272,493,847 16%
9 Phạm Ngọc Thạch, Phường 6, Quận 3, Hồ Chí Minh 438,450,728 507,213,684 16%
10 Tôn Thất Tùng, Bến Thành, Quận 1, Hồ Chí Minh 501,375,000 582,855,000 16%
11 Trường Chinh, Phường 14, Tân Bình, Hồ Chí Minh 180,364,352 208,962,131 16%
12 Sương Nguyệt Anh, Bến Thành, Quận 1, Hồ Chí Minh 693,531,500 790,748,663 14%
13 Thảo Điền, Thảo Điền, Quận 2, Hồ Chí Minh 210,329,297 238,988,154 14%
14 Trương Vĩnh Ký, Tân Thành, Tân Phú, Hồ Chí Minh 196,340,948 224,326,927 14%
15 Lý Chính Thắng, Phường 9, Quận 3, Hồ Chí Minh 382,920,852 431,296,558 13%
16 Nguyễn Quý Anh, Tân Sơn Nhì, Tân Phú, Hồ Chí Minh 132,787,260 150,516,426 13%
17 Nguyễn Thị Thập, Tân Phú, Quận 7, Hồ Chí Minh 234,873,307 263,573,137 12%
18 Lê Văn Thọ, Phường 9, Gò Vấp, Hồ Chí Minh 127,028,998 141,160,280 11%
19 Lũy Bán Bích, Hòa Thạnh, Tân Phú, Hồ Chí Minh 178,663,304 199,209,319 11%
20 Tân Kỳ Tân Quý, Tân Quý, Tân Phú, Hồ Chí Minh 139,148,166 154,969,601 11%

Hệ số giá mua và giá thuê căn hộ tại TP HCM

STT Quận huyện Hệ số
1 Nhà Bè 206
2 Quận 10 221
3 Quận 7 224
4 Tân Bình 224
5 Phú Nhuận 228
6 Quận 4 230
7 Tân Phú 233
8 Bình Tân 233
9 Quận 6 237
10 Gò Vấp 238
11 Bình Chánh 239
12 Bình Thạnh 243
13 Quận 5 244
14 Quận 11 246
15 Quận 2 248
16 Thủ Đức 249
17 Quận 8 254
18 Quận 12 263
19 Quận 9 265
20 Quận 1 279
21 Quận 3 306

Thống kê loại bất động sản đăng bán tại Hà Nội

Các tuyến đường tăng giá mạnh nhất tại Hà Nội

STT Tuyến đường Đơn giá cũ Đơn giá mới Tỷ lệ tăng
1 Phương Mai, Phương Mai, Đống Đa, Hà Nội 183,444,560 219,590,466 20%
2 Dịch Vọng, Dịch Vọng, Cầu Giấy, Hà Nội 193,771,383 231,437,086 19%
3 Nghĩa Tân, Nghĩa Tân, Cầu Giấy, Hà Nội 257,072,756 301,325,422 17%
4 Vũ Tông Phan, Khương Đình, Thanh Xuân, Hà Nội 188,777,975 218,684,625 16%
5 Ngọc Thụy, Ngọc Thụy, Long Biên, Hà Nội 102,142,481 116,095,517 14%
6 Trần Duy Hưng, Trung Hoà, Cầu Giấy, Hà Nội 280,597,775 318,813,694 14%
7 Đặng Tiến Đông, Trung Liệt, Đống Đa, Hà Nội 198,811,704 225,333,597 13%
8 Giảng Võ, Giảng Võ, Ba Đình, Hà Nội 366,378,742 405,442,742 11%
9 Trung Kính, Trung Hoà, Cầu Giấy, Hà Nội 262,818,192 290,746,769 11%
10 Doãn Kế Thiện, Mai Dịch, Cầu Giấy, Hà Nội 165,623,969 179,206,649 8%
11 Hàng Bài, Hàng Bài, Hoàn Kiếm, Hà Nội 519,890,147 550,368,712 6%
12 Tôn Đức Thắng, Hàng Bột, Đống Đa, Hà Nội 278,960,519 295,400,877 6%
13 Thanh Nhàn, Thanh Nhàn, Hai Bà Trưng, Hà Nội 260,175,867 273,694,915 5%
14 Minh Khai, Minh Khai, Hai Bà Trưng, Hà Nội 243,109,411 253,124,891 4%
15 Nguyễn Khang, Trung Hoà, Cầu Giấy, Hà Nội 271,315,126 281,261,071 4%
16 Dịch Vọng Hậu, Dịch Vọng Hậu, Cầu Giấy, Hà Nội 272,239,290 279,152,280 3%
17 Phố Huế, Hàng Bài, Hoàn Kiếm, Hà Nội 541,608,996 559,393,558 3%
18 Trúc Bạch, Trúc Bạch, Ba Đình, Hà Nội 252,810,297 261,198,541 3%
19 Hoàng Cầu, Ô Chợ Dừa, Đống Đa, Hà Nội 318,465,874 324,838,652 2%
20 Thượng Đình, Thượng Đình, Thanh Xuân, Hà Nội 188,415,391 191,658,469 2%

Hệ số giá mua và giá thuê căn hộ tại Hà Nội

STT Quận huyện Hệ số
1 Ba Đình 264
2 Bắc Từ Liêm 260
3 Cầu Giấy 246
4 Đống Đa 314
5 Hà Đông 218
6 Hai Bà Trưng 235
7 Hoàng Mai 243
8 Long Biên 214
9 Nam Từ Liêm 211
10 Thanh Trì 210
11 Thanh Xuân 243

Thống kê loại bất động sản đăng bán tại Đà Nẵng

Xem báo cáo thống kê theo quận huyện

Lưu ý! Đăng ký dịch vụ VIP Member để xem các thông tin này.