Báo cáo thống kê

Thống kê loại bất động sản đăng bán tại TP.HCM

Các tuyến đường tăng giá mạnh nhất tại TP.HCM

STT Tuyến đường Đơn giá cũ Đơn giá mới Tỷ lệ tăng
1 Hùng Vương, Phường 4, Quận 5, Hồ Chí Minh 206,605,128 277,259,071 34%
2 Trần Khắc Chân, Tân Định, Quận 1, Hồ Chí Minh 238,856,457 316,675,069 33%
3 Đồng Khởi, Bến Nghé, Quận 1, Hồ Chí Minh 952,791,882 1,268,137,426 33%
4 Bà Huyện Thanh Quan, Phường 9, Quận 3, Hồ Chí Minh 197,066,298 262,721,042 33%
5 Vạn Kiếp, Phường 3, Bình Thạnh, Hồ Chí Minh 171,855,931 224,076,351 30%
6 Nguyễn Huệ, Bến Nghé, Quận 1, Hồ Chí Minh 812,813,250 1,051,868,190 29%
7 Quang Trung, Phường 10, Gò Vấp, Hồ Chí Minh 127,874,606 162,241,374 27%
8 Lê Quang Định, Phường 1, Gò Vấp, Hồ Chí Minh 121,023,704 153,719,043 27%
9 Lê Văn Khương, Thới An, Quận 12, Hồ Chí Minh 55,181,354 68,959,139 25%
10 Nguyễn Trãi, Bến Thành, Quận 1, Hồ Chí Minh 541,549,694 672,184,384 24%
11 Phạm Văn Chiêu, Phường 16, Gò Vấp, Hồ Chí Minh 100,522,396 119,210,822 19%
12 Trịnh Đình Trọng, Hòa Thạnh, Tân Phú, Hồ Chí Minh 114,289,188 135,220,504 18%
13 Lý Tự Trọng, Bến Thành, Quận 1, Hồ Chí Minh 544,714,705 645,430,588 18%
14 Tân Hương, Tân Quý, Tân Phú, Hồ Chí Minh 157,410,927 184,090,546 17%
15 Nguyễn Thị Huỳnh, Phường 8, Phú Nhuận, Hồ Chí Minh 136,789,674 159,372,624 17%
16 Nguyễn Sơn, Phú Thạnh, Tân Phú, Hồ Chí Minh 120,101,519 140,440,635 17%
17 Trần Hưng Đạo, Cầu Kho, Quận 1, Hồ Chí Minh 387,141,485 450,387,927 16%
18 Phạm Văn Đồng, Phường 13, Bình Thạnh, Hồ Chí Minh 104,847,134 121,455,058 16%
19 Dương Bá Trạc, Phường 1, Quận 8, Hồ Chí Minh 222,506,628 255,886,167 15%
20 Yên Thế, Phường 2, Tân Bình, Hồ Chí Minh 153,237,958 174,071,417 14%
21 Phan Đăng Lưu, Phường 3, Phú Nhuận, Hồ Chí Minh 238,825,180 272,876,119 14%
22 Nguyễn Thượng Hiền, Phường 5, Bình Thạnh, Hồ Chí Minh 140,079,260 159,062,965 14%
23 Nguyễn Quý Anh, Tân Sơn Nhì, Tân Phú, Hồ Chí Minh 123,202,917 140,114,933 14%
24 Bùi Thị Xuân, Phạm Ngũ Lão, Quận 1, Hồ Chí Minh 390,343,329 446,842,040 14%
25 An Dương Vương, Phường 3, Quận 5, Hồ Chí Minh 399,877,817 455,422,159 14%
26 Đinh Bộ Lĩnh, Phường 24, Bình Thạnh, Hồ Chí Minh 148,954,234 167,972,397 13%
27 Trương Phước Phan, Bình Trị Đông, Bình Tân, Hồ Chí Minh 65,936,377 73,555,170 12%
28 Trần Bình Trọng, Phường 3, Quận 5, Hồ Chí Minh 309,145,840 346,420,438 12%
29 Nguyễn Văn Đậu, Phường 11, Bình Thạnh, Hồ Chí Minh 149,518,406 167,448,594 12%
30 Đường Số 81, Tân Quy, Quận 7, Hồ Chí Minh 142,296,003 157,566,970 11%
31 Đường Số 18, Hiệp Bình Chánh, Thủ Đức, Hồ Chí Minh 95,006,330 105,157,709 11%
32 Trần Minh Quyền, Phường 11, Quận 10, Hồ Chí Minh 267,460,501 296,893,202 11%
33 Thạch Lam, Phú Thạnh, Tân Phú, Hồ Chí Minh 91,687,378 101,681,989 11%
34 Phạm Thế Hiển, Phường 7, Quận 8, Hồ Chí Minh 60,184,166 66,735,138 11%
35 Ni Sư Huỳnh Liên, Phường 10, Tân Bình, Hồ Chí Minh 132,227,018 146,778,811 11%
36 Nguyễn Thái Bình, Phường 4, Tân Bình, Hồ Chí Minh 212,661,216 235,731,100 11%
37 Huỳnh Tấn Phát, Phú Xuân, Nhà Bè, Hồ Chí Minh 34,595,246 38,342,373 11%
38 Hoàng Văn Thụ, Phường 8, Phú Nhuận, Hồ Chí Minh 218,099,886 241,658,944 11%
39 Bành Văn Trân, Phường 7, Tân Bình, Hồ Chí Minh 163,944,604 181,808,468 11%
40 Trương Vĩnh Ký, Tân Sơn Nhì, Tân Phú, Hồ Chí Minh 150,004,143 164,337,387 10%
41 Trường Sa, Phường 2, Phú Nhuận, Hồ Chí Minh 215,125,643 236,850,549 10%
42 Trần Hưng Đạo, Nguyễn Cư Trinh, Quận 1, Hồ Chí Minh 444,423,642 487,675,175 10%
43 Lý Thái Tổ, Phường 9, Quận 10, Hồ Chí Minh 228,892,014 252,728,758 10%
44 Bùi Viện, Phạm Ngũ Lão, Quận 1, Hồ Chí Minh 692,416,753 761,811,489 10%
45 Bạch Mã, Phường 15, Quận 10, Hồ Chí Minh 193,340,137 211,872,147 10%

Hệ số giá mua và giá thuê căn hộ tại TP HCM

STT Quận huyện Hệ số
1 Nhà Bè 206
2 Quận 10 221
3 Quận 7 224
4 Tân Bình 224
5 Phú Nhuận 228
6 Quận 4 230
7 Tân Phú 233
8 Bình Tân 233
9 Quận 6 237
10 Gò Vấp 238
11 Bình Chánh 239
12 Bình Thạnh 243
13 Quận 5 244
14 Quận 11 246
15 Quận 2 248
16 Thủ Đức 249
17 Quận 8 254
18 Quận 12 263
19 Quận 9 265
20 Quận 1 279
21 Quận 3 306

Thống kê loại bất động sản đăng bán tại Hà Nội

Các tuyến đường tăng giá mạnh nhất tại Hà Nội

STT Tuyến đường Đơn giá cũ Đơn giá mới Tỷ lệ tăng
1 Minh Khai, Minh Khai, Hai Bà Trưng, Hà Nội 207,914,742 246,846,885 19%
2 Thụy Khuê, Thụy Khuê, Tây Hồ, Hà Nội 214,149,830 222,814,082 4%

Hệ số giá mua và giá thuê căn hộ tại Hà Nội

STT Quận huyện Hệ số
1 Ba Đình 264
2 Bắc Từ Liêm 260
3 Cầu Giấy 246
4 Đống Đa 314
5 Hà Đông 218
6 Hai Bà Trưng 235
7 Hoàng Mai 243
8 Long Biên 214
9 Nam Từ Liêm 211
10 Thanh Trì 210
11 Thanh Xuân 243

Thống kê loại bất động sản đăng bán tại Đà Nẵng

Xem báo cáo thống kê theo quận huyện

Lưu ý! Đăng ký dịch vụ VIP Member để xem các thông tin này.