Báo cáo thống kê

Thống kê loại bất động sản đăng bán tại TP.HCM

Các tuyến đường tăng giá mạnh nhất tại TP.HCM

STT Tuyến đường Đơn giá cũ Đơn giá mới Tỷ lệ tăng
1 Nguyễn Ngọc Lộc, Phường 14, Quận 10, Hồ Chí Minh 213,884,549 254,583,419 19%
2 Lê Thị Riêng, Bến Thành, Quận 1, Hồ Chí Minh 573,622,831 683,452,576 19%
3 Điện Biên Phủ, Đa Kao, Quận 1, Hồ Chí Minh 480,904,072 565,164,308 18%
4 Rạch Bùng Binh, Phường 9, Quận 3, Hồ Chí Minh 238,931,992 279,799,802 17%
5 Nguyễn Sơn, Phú Thạnh, Tân Phú, Hồ Chí Minh 157,844,412 185,052,890 17%
6 Lê Cao Lãng, Phú Thạnh, Tân Phú, Hồ Chí Minh 92,580,507 108,781,057 17%
7 Bùi Viện, Phạm Ngũ Lão, Quận 1, Hồ Chí Minh 669,064,246 786,091,067 17%
8 Bàu Cát 4, Phường 14, Tân Bình, Hồ Chí Minh 117,278,999 137,665,311 17%
9 Trần Hưng Đạo, Nguyễn Cư Trinh, Quận 1, Hồ Chí Minh 501,987,654 589,575,374 17%
10 Nguyễn Tri Phương, Phường 5, Quận 10, Hồ Chí Minh 270,842,265 314,211,174 16%

Hệ số giá mua và giá thuê căn hộ tại TP HCM

STT Quận huyện Hệ số
1 Nhà Bè 206
2 Quận 10 221
3 Quận 7 224
4 Tân Bình 224
5 Phú Nhuận 228
6 Quận 4 230
7 Tân Phú 233
8 Bình Tân 233
9 Quận 6 237
10 Gò Vấp 238
11 Bình Chánh 239
12 Bình Thạnh 243
13 Quận 5 244
14 Quận 11 246
15 Quận 2 248
16 Thủ Đức 249
17 Quận 8 254
18 Quận 12 263
19 Quận 9 265
20 Quận 1 279
21 Quận 3 306

Thống kê loại bất động sản đăng bán tại Hà Nội

Các tuyến đường tăng giá mạnh nhất tại Hà Nội

STT Tuyến đường Đơn giá cũ Đơn giá mới Tỷ lệ tăng
1 Trung Kính, Trung Hoà, Cầu Giấy, Hà Nội 207,836,356 277,670,490 34%
2 Tây Sơn, Ngã Tư Sở, Đống Đa, Hà Nội 226,799,648 291,625,000 29%
3 Ngọc Lâm, Long Biên, Long Biên, Hà Nội 127,244,286 151,023,250 19%
4 Trần Duy Hưng, Trung Hoà, Cầu Giấy, Hà Nội 272,901,950 322,345,088 18%
5 Bạch Mai, Bạch Mai, Hai Bà Trưng, Hà Nội 185,419,588 210,873,232 14%
6 Hàng Bông, Hàng Bông, Hoàn Kiếm, Hà Nội 568,533,333 627,369,039 10%
7 Khâm Thiên, Khâm Thiên, Đống Đa, Hà Nội 274,926,768 303,145,363 10%
8 Láng Hạ, Láng Hạ, Đống Đa, Hà Nội 291,393,709 317,292,110 9%
9 Thụy Khuê, Thụy Khuê, Tây Hồ, Hà Nội 217,675,176 236,315,398 9%
10 Cát Linh, Cát Linh, Đống Đa, Hà Nội 362,069,282 392,561,054 8%

Hệ số giá mua và giá thuê căn hộ tại Hà Nội

STT Quận huyện Hệ số
1 Ba Đình 264
2 Bắc Từ Liêm 260
3 Cầu Giấy 246
4 Đống Đa 314
5 Hà Đông 218
6 Hai Bà Trưng 235
7 Hoàng Mai 243
8 Long Biên 214
9 Nam Từ Liêm 211
10 Thanh Trì 210
11 Thanh Xuân 243

Thống kê loại bất động sản đăng bán tại Đà Nẵng

Xem báo cáo thống kê theo quận huyện

Lưu ý! Đăng ký dịch vụ VIP Member để xem các thông tin này.